Call: 0843706386

Email: admin@ancatphu.com

Danh mục sản phẩm

SẢN PHẨM GIÁ CẠNH TRANH

Sale
31,500,000 Thêm vào giỏ hàng
1 Thiết bị phải cho phép thực hiện mối hàn đối với loại sợi quang đơn mốt SM (ITU-T G.652/G.657)
2 Thiết bị phải cho phép thực hiện mối hàn đối với loại sợi quang đa mốt MM (ITU-T G.651), DSF (G.653), NZDSF (G.655)
8 Thiết bị phải hỗ trợ hiển thị hoạt động bằng tiếng Anh và tiếng Việt
9 Hiển thị sợi quang: có khả năng hiển thị theo trục X hoặc/và Y cùng một lúc.
10 Cấu trúc thiết bị chắc chắn, dễ dàng sử dụng chất lượng của mối hàn ổn định, tích hợp rãnh V đảm bảo độ tin cậy và chống rung
11 Sử dụng cơ chế cân chỉnh sợi quang sử dụng ít nhất 2 cặp motor điều khiển theo 2 hướng x-y.
12 Tự động hàn khi đóng nắp bảo vệ gió
13 Tự động gia nhiệt khi đóng nắp gia nhiệt.
12 Thiết bị phải có chức năng đo suy hao mối hàn sau hàn với độ chính xác trung bình đến 0.02dB
13 Số chế độ hàn mà thiết bị hỗ trợ ≥ 250 chế độ hàn cho phép hàn nối với nhiều loại sợi khác nhau
14 Số chế độ gia nhiệt mà thiết bị hỗ trợ ≥ 100 chế độ gia nhiệt khác nhau
15 Thiết bị phải có chức năng hiệu chỉnh hồ quang tự động cho phép phóng hồ quang điện ổn định.
16 Máy hàn cho khả năng tự động chuẩn đoán tình trạng của thiết bị trước khi thực hiện hàn nối.
17 Thiết bị phải được trang bị màn hình mầu LCD-TFT hoặc tương đương.
Thiết bị có khả năng tắt bật màn hình cảm ứng khi cần thiết
18 Kích thước màn hình LCD TFT ≥ 4.3inch hoặc tốt hơn
19 Có thể khai thác cài đặt máy hàn trên cả bàn phím và màn hình cảm ứng
20 Phóng đại sợi quang ≥ 320 lần cho trục X hoặc Y; và ≥ 88 lần cho cả X và Y đồng thời
21 Thiết bị có các đèn LED để thuận lợi khi thi công trong điều kiện thiếu ánh sáng (bể cáp ngầm, ống ngầm, góc tối, trời tối…)
22 Máy hàn có khả năng thực hiện hàn dây nối quang Pigtail và dây thuê bao quang
23 Trọng lượng ≤ 1.95kg bao gồm cả thân máy và Pin
kích thước ≤ 120mm ×130mm×154mm (WxHxD)
24 Thiết bị phải có khả năng chống sốc trong quá trình làm việc.
25 Thiết bị phải có khả năng chống bụi trong quá trình làm việc. Tiêu chuẩn áp dụng IP5X
26 Thiết bị phải có khả năng chống nước trong quá trình làm việc. Tiêu chuẩn áp dụng IPX2
III Yêu cầu đối với việc hàn quang
27 Tốc độ thực hiện hàn nối ≤ 8 giây/1 mối hàn.
28 Tốc độ gia nhiệt ≤ 28 giây/1 lần gia nhiệt. với ống co nhiệt 60mm
29 Suy hao mối hàn đối với sợi quang đơn mốt (SM) ≤ 0,03 dB/01 mối hàn
30 Suy hao mối hàn đối với sợi quang đa mốt (MM) ≤ 0,02 dB/01 mối hàn
31 Nhà thầu cung cấp kèm theo máy 02 cặp điện cực (01 cặp điện cực có sẵn trong máy và 01 cặp điện cực dự phòng).
32 Khả năng chịu kéo cơ khí của mối hàn sau khi hàn ≥ 1,96 N
33 Độ suy hao phản xạ (return loss) do các mối hàn sinh ra ≥ 60 dB.
34 Đường kính vỏ phản xạ 80 ÷ 150um
35 Đường kính áo bảo vệ 0.1 – 3mm
36 Cặp điện cực có khả năng phóng hồ quang ≥ 3.500 lần.
Số lượng kết quả lưu trữ trong máy: ≥ 1.000 mối hàn dạng số liệu mối hàn gần nhất
37
38 Máy hàn phải có cổng USB 2.0 kết nối bên ngoài
IV Nguồn điện và Pin
39 Máy có thể hoạt động bằng pin
40 Nguồn điện cho bộ xạc là xoay chiều AC 100V÷240V
41 Hoạt động được với nguồn điện một chiều 10÷15VDC
42 Dung lượng của nguồn pin riêng phải có hỗ trợ hàn và co nhiệt đồng thời: ≥ 200 lần
V Các phụ kiện kèm theo
43 Dao cắt chính xác sợi quang chính hãng (cùng hãng với máy hàn) với độ chính xác cao: Số lần cắt của lưỡi dao ≥ 48.000, góc cắt < 0.5o, chiều dài sợi quang từ 5-16mm.
44 Nhà thầu phải cung cấp kèm theo máy là vali cứng và các phụ kiện để phục vụ việc vận hành máy hàn, liệt kê đầy đủ số lượng, số hiệu rõ ràng trong bảng chào giá, các phụ kiện bao gồm:
45 – Pin xạc chính hãng có thể lên đến ≥ 6.800mAh;
– Bộ phụ kiện cần thiết để xạc Pin chính hãng;
– Kiềm tuốt sợi quang, tuốt được các loại sợi SM và MM;
-Khay làm nguội ống nung
– Lọ cồn lau chuyên dụng dung tích tổi thiểu 100ml;
– Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng Tiếng Anh
46 Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng Tiếng Việt.
VI Điều kiện môi trường làm việc
47 Độ cao hoạt động so với mặt nước biển 0 ÷ 5000mm
48 Độ ẩm hoạt động 0 ÷ 95% không ngưng tụ.
49 Nhiệt độ hoạt động -10 ÷ 50oC.
50 Nhiệt độ lưu kho -20 đến 60oC.
Thêm vào giỏ hàng
catalog

– Độ phân giải: 160 x 240 pixels
– Loại màn hình: màu TFT , 65-K
– Cân nặng: 7.7 oz (218.3 g) với pin
– Tuổi thọ pin lên đến 35 giờ
– Chống nước: IPX7
– Độ nhạy thu cao: Có
– Bộ nhớ trong: 1.7 GB
– Tự động chuyển hướng: Có
– La bàn điện tử : Có
– Màn hình cảm ứng: không
– Đo độ cao khí áp: Có
– Camera: không
– Geocaching-friendly: Có
– Custom maps compatible: Có
– Ảnh có gắn thẻ địa lý : Có

Đọc tiếp
CATALOG

– Dải tần: 40kHz – 3.15GHz
– Độ phân giải tần số: 1Hz
– Chế độ thu: USB/LSB(J3E), CW(A1A), AM(A3E), SAM(A3E), FM(F3E), WFM(F3E), FM-Stereo.
– Số kênh VFO: 5 kênh
– Số kênh nhớ: 2000 kênh
– Kênh ưu tiên: 1
– Trở kháng anten: 50Ω
– Độ ổn định tần số: < ±1ppm sau khi khởi động 5 phút, < ±0.01ppm với tùy chọn khối GPS.
– Nguông yêu cầu: DC 10.7V – 16V
– Kích thước: 304mm (D) x 220mm (W) x 97mm (H)
– Trọng lượng: 5 Kg

Đọc tiếp
CATALOG

– Tên sản phẩm: Máy Đo Vận Tốc Gió Extech SDL350
– Model: SDL350
– Tiêu chuẩn: EXTECH – USA
– Xuất xứ: Taiwan
– Đơn giá: Vui lòng liên hệ
– Bảo hành: 12 Tháng
– Model khác: Thiết bị đo tốc độ gió
Tính năng Máy Đo Vận Tốc Gió Extech SDL350
– Cánh quạt kim loại chịu được nhiệt độ 158 ° F (70 ° C) và tốc độ gió 6900ft/min
– Ghi dữ liệu ngày / tem thời gian và lưu trữ các giá trị đọc trên một thẻ SD
– Điều chỉnh tỷ lệ lấy mẫu: 1 đến 3600 giây
– Bộ nhớ lưu trữ 99 bài đọc bằng tay thông qua thẻ nhớ SD 2G
– Đo nhiệt độ Loại K / J
– Màn hình LCD hiển thị đồng thời tốc độ gió và nhiệt độ
– Ghi / Xem lại giá trị MIN, MAX
– Giữ Dữ liệu, tự động tắt nguồn với vô hiệu hóa tính năng
– Tích hợp giao diện kết nối máy tính

Cung cấp bao gồm:

+ Máy chính SDL350, 6 pin AA, thẻ nhớ SD 2G
+ Đầu dò ống lồng kéo dài 95cm với cáp 120cm, hộp đựng cứng và HDSD

Thông số kỹ thuật:
– m/s: 0,2 đến 25m / s

+ Độ phân giải: 0,01m / s
+ Độ chính xác cơ bản: ± 5% rdg
– ft/phút: 40 đến 3940ft / phút
+ Độ phân giải: 1ft / phút
+ Độ chính xác cơ bản: ± 5% rdg
– MPH: 0,5 đến 45MPH
+ Độ phân giải: 0,01MPH
+ Độ chính xác cơ bản: ± 5% rdg
– Knots: 1 đến 31knots
+ Độ phân giải: 0,01knots
+ Độ chính xác cơ bản: ± 5% rdg
– Km/h: 0,7 đến 72km / h
+ Độ phân giải: 0,01km / h
+ Độ chính xác cơ bản: ± 5% rdg
– CFM (feet 3 / phút): 0 đến 1.907.000 CFM; Độ phân giải: 0,001 đến 100 CFM
– CMM (mét 3 / phút): 0 đến 54.000 CMM; Độ phân giải: 0,001 đến 1 CMM
– Nhiệt độ: 32 đến 122 °F (0 đến 50 °C)
+ Độ phân giải: 0,1 °
+ Độ chính xác cơ bản: ± 1,5 ºF (± 0,8 ºC)
– Nhiệt độ loại K: -148 đến 2372 °F (-100 đến 1300 °C)
+ Độ phân giải: 0,1 °
+ Độ chính xác cơ bản: ± (0,4% + 1,8 °F / 1 °C)
– Nhiệt độ loại J: -148 đến 2192 °F (-100 đến 1200 °C)
+ Độ phân giải: 0,1 °
+ Độ chính xác cơ bản: ± (0,4% + 1,8 °F / 1 °C)
– Lưu trữ: 20 triệu bản ghi dữ liệu sử dụng thẻ SD 2G
– Kích thước: 7,2 x 2,9 x 1,9 “(182 x 73 x 47,5mm)
– Cân nặng: 23.1oz (655g)

Đọc tiếp
Sale
175,000,000 Thêm vào giỏ hàng
Tủ ấm  BOD
Model HRI3P-2
Hãng cung cấp: HACH –USA
Sản xuất tại : Đức/Mỹ
Lý tưởng phân tích BOD
Đáp ứng tiêu chuẩn APHA cho  B.O.D, chứa 90 chai BOD
Điều khiển nhiệt độ cài đặt
Bao gồm điều khiển quá nhiệt
Hệ thống đối lưu bằng cơ học
Baảo đảm không khí phân phối đồng đều
Thang nhiệt độ :15 to 45 °C
Độ chính xác : ± 0.5 °C tại 20 °C
Kích thước : (H x W X D):978 mm x 470 mm x 508 mm
Nguồn điện : 200-240V
Khối lượng : 145.06 lbs. (65.8 kg)
Thêm vào giỏ hàng
Sale
116,748,000 Thêm vào giỏ hàng

Xử lý mẫu để phân tích các hợp chất Dioxin, Furan, PAHs, PCBs,…
Thân chính có 12 cổng
Buồng kính làm bằng loại kính chịu hóa chất, an toàn trong chân không.
Nắp đậy làm từ vật liệu polyethylene siêu phân tử, chịu được dung môi.
Đồng hồ đo chân không với các valve chỉnh thô và chỉnh tinh để theo dõi và điều chỉnh mực chân không; có cả valve xả an toàn.
Các giá đỡ có thể điều chỉnh chiều cao cho thích hợp với đường kính của các ống thu mẫu; Giá đỡ cho ống có đường kính 16 mm là giá đỡ chuẩn đi kèm theo hê thống.

Thêm vào giỏ hàng
Sale
43,740,000 Thêm vào giỏ hàng

DW-40L262 Tủ lạnh y sinh âm sâu âm 40oC, kiểu đứng, 262 lít
DW-40L262 Tủ lạnh y sinh âm sâu âm 40oC, kiểu đứng 262 lít dùng để bảo quản hóa chất, thuốc thử mẫu xét nghiệm cần nhiệt độ âm sâu

Đặc trưng của DW-40L262 Tủ lạnh y sinh âm sâu âm 40oC, kiểu đứng, 262 lít
Điều khiển vi xử lý, điều chỉnh được nhiệt độ trong toàn tủ lạnh với khoảng nhiệt độ điều chỉnh từ âm 40oC đến âm 20oC
Màn hình hiển thị số với bước nhảy nhiệt độ là 0,1oC
Quạt giàn nóng được bôi trơn vĩnh viễn đảm bảo cho an toàn và quạt hoạt động lâu dài.
Tốc độ làm lạnh nhanh với các giá giàn lạnh bốc hơi trực tiếp
Roăng cửa 2 lớp, nâng cao hiệu quả bảo ôn tủ.
Thiết kế khoa học
USB Data nhiệt độ, ghi lại dữ liệu nhiệt độ tủ trong quá trình vận hành ( Lựa chọn thêm cho thiết bị)
Padlock với cấu trục trong băng thép không rỉ, bền bỉ khi sử dụng.
Các khay để mẫu cho phép gắn nhãn mác cho khay chứa mẫu, thuận tiện khi sử dụng.
An toàn:
Nhiều chức năng cảnh báo gồm có: Cảnh báo nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp, cảnh báo lỗi sensor, cảnh báo lỗi điện áp, cảnh báo nhiệt độ môi trường, cảnh báo battery thấp, cảnh báo kẹt cửa. Hình thức cảnh báo bằng âm thanh, hình ảnh và cảnh báo từ xa.

Thêm vào giỏ hàng
Ultimate Decoration Ceramic

Ultimate Decoration Ceramic

The Best Of Sneaker Design

Biến tần là gì, cấu tạo biến tần, lợi ích của biến tần

Biến tần là gì, cấu tạo biến tần, lợi ích của biến tần

Công suất phản kháng

Công suất phản kháng

Aptomat là gì, cấu tạo aptomat, các thông số cơ bản của Aptomat

Aptomat là gì, cấu tạo aptomat, các thông số cơ bản của Aptomat

Contactor (Khởi động từ) là gì, cấu tạo và ứng dụng của Contactor

Contactor (Khởi động từ) là gì, cấu tạo và ứng dụng của Contactor

Aptomat chống giật là gì?

Aptomat chống giật là gì?

CÁC DỰ ÁN ĐÃ VÀ ĐANG TIẾN HÀNH

ĐỐI TÁC THƯƠNG MẠI 

Hotline: 0843706386