Call: 0843706386

Email: admin@ancatphu.com

THIẾT BỊ NGÀNH DỌC

Sort by:
Sale
222,000,000 Thêm vào giỏ hàng

 

ITALIA

Power Output: 500W Max 600W
RF Output Impedance: 50ohm
RF Output Connector: “7/16”(1000W)
Monitor RF: BNC connector VSWR 1,5:1 WITH AUTOMATIC FOLDBACK
Frequency Range: 88 ÷ 108,00 MHz*
Máy sử dụng bằng công nghệ mới bằng màn hình cảm ứng, đa màu sắc ≥ 4,3”panel LCD.
Hiển thị tần số đang phát sóng & hiển thị mức cổng vào Audio L+R *
Kèm đĩa CD có dữ liệu cài đặt phần mềm máy & dữ liệu Cataglo hướng dẫn sử dụng máy. *
Tiết kiệm năng lượng phần mềm * Điều khiển từ xa qua mạng *
Kích thước máy chuẩn Jack 19” *
Kích thước máy: ≥ (Chiều ngang 483mm, Chiều cao 88mm, Chiều sâu máy 470mm)
Để tiện dụng cho bảo hành, sửa chữa, tạo độ rộng bên trong máy thoáng mát chức năng làm tăng độ bền máy phát sóng
Trọng lượng máy : ≥8Kg

Thêm vào giỏ hàng
Sale
62,000 Thêm vào giỏ hàng

FX80 features and benefits
Fully commissioned and licensed out of the box
Power up, connect to a web browser, change default passwords, set up network parameters, and start adding your field controllers.
Web-based user interface
Provides rich, graphical displays for system operation and analysis.
Adoption of industry-standard communication protocols
Allows for the integration of a wide variety of field controllers, including Facility Explorer field controllers and controllers provided by others without intermediate gateways or translators.
Embedded Configuration Tool
Requires no proprietary or desktop software to configure the FX80 controller. You only need a web browser for basic configuration and monitoring.
Modular design
Allows you to select only those components needed to meet specific project requirements.
Small, compact design
Installs easily.
FX Workbench
Reduces engineering and installation time by easily and quickly creating the FX80 database from field controller configurations offline.
Niagara® analytics
Allows you to apply a variety of analytical algorithms and diagnostics to both historical and real-time data.catalog

Thêm vào giỏ hàng
CATALOG

1. Outline
1) Transit times of ultrasonic pulses transmitted in a liquid vary with the flow velocity of the liquid and ultrasonic flowmeters utilize this characteristic to measure flow.
2) Regardless of whether the liquid is electrically conductive or non-conductive, ultrasonic flowmeters can measure various types of liquids such as potable water, river water, industrial water, agricultural water, wastewater, seawater, and pure water.
3) Transducers are clamped onto the outside of the pipe so it is not necessary to cut pipes or stop the flow for installation and there is no pressure loss.
4) Flow measurements are possible over a wide range, -30m/s to +30m/s.
5) Economical measurements of flow from 25mm to 6000mm can be obtained.
6) Easy Operation through PC configuration software. Through the graphical user interface, it is very simple and useful for everyone to input all data.

Đọc tiếp

Surge protection in accordance with Class EA (CAT6A), for Gigabit Ethernet (up to 10 Gbps), token ring, FDDI/CDDI, ISDN, and DS1. Suitable for Power over Ethernet (PoE++ / 4PPoE) “Mode A” and “Mode B”. RJ45 attachment plug with separate grounding cable and ground connection snap-on foot for NS 35 DIN rails.

Đọc tiếp
Sale Nơi nhập dữ liệu
490,000,000 Thêm vào giỏ hàng
Xuất xứ – Úc ( Australia) mã hiệu Groundtec , model GTS2

 

CATALOGUEBộ đầu cắt bê tông sử dụng đĩa cắt kim cương có đường kính 1,2 m được lắp đặt trên máy cơ sở, hoạt động bằng hệ thống thủy lực.
Bao gồm: đĩa cắt, khớp nối nhanh, phụ kiện, giá đỡ và cơ cấu gá lắp kèm theo.
Đặc tính kỹ thuật cơ bản
Chiều sâu cắt tổi thiểu: 450mm
Dải tốc độ vòng quay đĩa cắt: 0-1.000 v/p
Áp suất làm việc của động cơ thủy lực: 200 -280 kg/cm2
Công suất nguồn yêu cầu: 190-220 bar/ 25-75 lít/phút
Độ dày đường cắt theo: 6-13mm

Thêm vào giỏ hàng
Sale
8,500,000 Thêm vào giỏ hàng

Máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3007A

Đo điện trở cách điện :Kyoritsu 3007A
+ Điện áp thử : 250V/500V/1000V
+ Giải đo : 20MΩ/200MΩ/2000MΩ
+ Độ chính xác : |±1.5%rdg±5dgt (20MΩ/200MΩ)
|±10%rdg±3dgt (2000MΩ) + Kiểm tra liên tục :
+ Giải đo : 20Ω/200Ω/2000Ω
+ Độ chính xác : |±1.5%rdg±5dgt (20Ω)
|±1.5%rdg±3dgt (200Ω/2000Ω) + Điện áp AC :
+ Giải đo : 0-600V AC
Độ chính xác : |±5%rdg±3dgt
Nguồn : R6P (AA) (1.5V) × 8
Kích thước : 185(L) × 167(W) × 89(D)mm Khối lượng : 990g approx
Phụ kiện : Que đo, R6P (AA) × 8, HDSD

Thêm vào giỏ hàng
Hotline: 0843706386